bồ liễu

  1. Một loại cây ưa mọc gần nước. Cây bồ liễu rụng sớm hơn hết các loài cây, cái thể chất yếu đuối đó nên trong văn cổ thường dùng để với người phụ nữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bồ liễu"

Proverbs and Idioms

bồ liễu
Một cây bồ liễu rủ lá xanh mềm mại bên bờ hồ.